Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần A2

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng Anh ngành Xây dựng sẽ là cản trgây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ tđiển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần A2

Additional dead load...............................................Tĩnh tải bổ sung vào
Additional load.......................................................Tải trọng phụ thêm
Addressable Fire Alarm..........................................Hệ thống báo cháy địa chỉ, Hệ thống báo cháy tự động có chức năng thông báo địa chỉ của từng đầu báo cháy
Addtive.................................................................Chất độn, chất phụ gia thêm vào
Adhesion..............................................................Sự dán dính
Adhesives.............................................................Dán dính
Adhesives.............................................................Dán dính
Adjudication, Bidding ............................................Đấu thầu
Adjusting .............................................................Điều chỉnh
Adjustment ..........................................................Điều chỉnh, cân chỉnh cho đúng
Adsorbed water ....................................................Hấp thụ nước
Adsorption ...........................................................Hấp thụ
Advanced composite material.................................Vật liệu composite tiên tiến
Aerated concrete ..................................................Bê tông xốp
Aerated concrete ..................................................Bê tông xốp
Aercdynamic Stability of bridge..............................Ổn định khí động học của cầu
Aerial ladder ........................................................Thang có bàn xoay
After anchoring ....................................................Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
After anchoring ....................................................Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
After cracking ......................................................Sau khi nứt
After sale service .................................................Dịch vụ sau bán hàng
Age of loading .....................................................Tuổi đặt tải
Agency consulting ...............................................Cơ quan tư vấn
Agency consulting review/approval.........................Cơ quan tư vấn/ xem xét /duyệt
Agent .................................................................Chất hóa học
Agglomerate-foam conc .......................................Bê tông bọt thiêu kết/ bọt kết tụ
Agglomerate-foam conc .......................................Bê tông bọt thiêu kết/ bọt kết tụ
Aggregate ..........................................................Cốt liệu
Aggregate blending .............................................Trộn cốt liệu
Aggregate content ...............................................Hàm lượng cốt liệu
Aggregate gradation ............................................Cấp phối cốt liệu
Aggregate interlock .............................................Sự cài vào nhau của cốt liệu
Aggregate, crusher-run ........................................Cốt liệu sỏi đá
Aggregate-cement ratio .......................................Tỉ lệ cốt liệu trên xi măng
Agitating speed ..................................................Tốc độ khuấy trộn
Agitating truck ....................................................Xe trộn và xe chuyên chở
Agitation ............................................................Sự khuấy trộn
Agitator ..............................................................Máy trộn
Agitator ..............................................................Shaker Máy khuấy
Agressivity .........................................................Tính ăn mòn
Agressivity, Agressive .........................................Xâm thực
Agricultural equipment ......................................Thiết bị nông nghiệp

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com