Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần A3

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng Anh ngành Xây dựng sẽ là cản trgây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ tđiển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần A3

Air barrier .................................................Tấm ngăn không khí

Air barrier .................................................Tấm ngăn không khí
Air caisson ...............................................Giếng chìm hơi ép
Air content.................................................Hàm lượng không khí
Air distribution ...........................................Phân phối không khí
Air distribution system ...............................Hệ thống điều phối khí
Air entraining .............................................Sự cuốn khí
Air entrainment .........................................Hàm lượng cuốn khí
Air handling ...............................................Xử lý không khí
Air inlet .....................................................Lỗ dẫn không khí vào
Air meter ...................................................Máy đo lượng khí
Air temperature ..........................................Nhiệt độ không khí
Air void ......................................................Bọt khí
Air-cooled blast-furnace slag .......................Xỉ lò cao để nguội trong không khí
Air-entrained concrete ................................Bê tông có phụ gia tạo bọt
Air-entrained concrete ................................Bê tông có phụ gia tạo bọt
Air-entraining agent ....................................Phụ gia cuốn khí
Air-entraining agent ....................................Phụ gia cuốn khí
Air-permeability test ..................................Thí nghiệm độ thấm khí
Air-placed concrete ...................................Bê tông phun
Air-placed concrete ...................................Bê tông phun
Air-supported structure ..............................Kết cấu bơm, khí nén
Air-water jet ..............................................Vòi phun nước cao áp
Alarm - Initiating device .............................Thiết bị báo động ban đầu
Alarm bell ................................................Chuông báo tự động
Alignment wire...........................................Sợi thép được nắn thẳng
Alkali .......................................................Kiềm
Alkali-aggregate reaction ...........................Phản ứng kiềm cốt liệu
Alkali-silica reaction ..................................Phản ứng kiềm silicat
Allowable .................................................Sự cho phép
Allowable load ..........................................Tải trọng cho phép
Allowable load ..........................................Tải trọng cho phép
Allowable Load, ........................................Tải trọng cho phép
Allowable stress design..............................Thiết kế theo ứng suất cho phép
Allowable stress design .............................Thiết kế theo ứng suất cho phép
Allowable stress, Permissible stress ...........Ứng suất cho phép
Allowance .................................................Các điều khoản cho phép
Allowances................................................Sự cho phép
Allowavle bearing capacity ..........................Khả năng chịu lực cho phép
Alloy..........................................................Hợp kim
Alloy .........................................................Hợp kim
Alloy steel .................................................Thép hợp kim
Alloy steel .................................................Thép hợp kim
Alloy(ed) steel ............................................Thép hợp kim
Alloy(ed) steel ............................................Thép hợp kim
Alluvial soil .................................................Đất phù sa bồi tích
Alluvion.......................................................Đất phù sa
Altenate .....................................................So le
Altenative,Option..........................................Phương án
Alternate load ..............................................Tải trọng đối đầu
Alternate setbacks .......................................Độ lùi
Alternates ...................................................Các vấn đề ngoài dự kiến
Alternates/alternatives ..................................Các vấn đề ngoài dự kiến/các phương án thay đổi
Alternatives .................................................Các vấn đề ngoài dự kiến
Altitude .......................................................Cao trình, cao độ công trình
Alumiante concrete ......................................Bê tông aluminat
Aluminate cement ........................................Xi măng aluminat
Aluminous cement .......................................Xi măng aluminat
Aluminum....................................................Nhôm
Aluminum bridge .........................................Cầu bằng nhôm
Ambulance attendant ..................................Nhân viên cứu thương
Ambulance car /ambulance ..........................Xe cứu thương
Ambulance man ..........................................Nhân viên cứu thương
Ammeter ....................................................Ampe kế
Amount of mixing.........................................Khối lượng trộn
Amphibious backhoe excavator ....................Máy xúc gầu ngược, làm việc trên cạn và đầm lầy


Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com