Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần B4

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng anh ngành xây dựng sẽ là cản trở gây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần B4

Bottom lateral............................................ Thanh giằng chéo ở mọc hạ của giàn
Bottom lateral............................................ Thanh giằng chéo ở mọc hạ của giàn
Bottom reinforcement................................. Cốt thép bên dưới(của mặt cắt)
Bottom reinforcement................................. Cốt thép bên dưới(của mặt cắt)
Bottom road bridge ................................... Cầu có đường xe chạy ở dưới
Bottom slab of box girder ......................... Bản đáy của dầm hộp
Bound pile ................................................ Cọc nhồi
Bow girder ................................................ Dầm cong
Bowstring arch bridge ................................ Cầu vòm có thanh căng
Bowstring girder ........................................ Dầm hộp cong
Box beam ................................................. Dầm hộp
Box culvert ............................................... Cống hộp
Box girder ................................................. Dầm hộp
Box girder ................................................. Dầm hộp
Box nail .................................................... Đinh đóng hộp
Brace beam .............................................. Dầm giằng
Braced girder ............................................ Giàn có thanh giằng tăng cường độ cứng
Braced member ......................................... Thanh giăng ngang
Braced member ......................................... Thanh giăng ngang
Bracing ..................................................... Giằng gió
Bracing ..................................................... Giằng gió
Bracing beam ............................................ Dầm tăng cường, dầm giằng
Bracket load .............................................. Tải trọng lên dầm cong xon
Brad ......................................................... Đinh chì
Brake beam ............................................... Đòn hãm, cần hãm
Brake load ................................................ Tải trọng hãm
Branch ...................................................... Ống tia nước chữa cháy
Branch line ................................................ Tuyến nhánh
Branchmen ................................................ Nhóm cứu hỏa
Branhch panel ........................................... Bảng phân nhánh
Brass ........................................................ Đồng thanh
Breakdown lorry ........................................ Xe tải lắp cần trục
Breaking load ............................................ Tải trọng phá hủy
Breast beam ............................................. Tấm tì ngực (đường sắt) chống va
Breathable ................................................ Thông hơi
Breathing apparatus .................................. Máy thở
Breeze concrete ........................................ Bê tông bụi than cốc
Breeze concrete ........................................ Bê tông bụi than cốc
Brick.......................................................... Gạch
Brick ......................................................... Gạch
Brick girder ............................................... Dầm gạch cốt thép
Brick wall .................................................. Tường gạch
Bricklayer /brickmason ............................... Thợ nề
Bricklayer's hammer ................................... Búa thợ hồ

Brick hammer............................................. Búa thợ hồ
Bricklayer's labourer .................................. Thợ phụ xây dựng
Bricklayer's tools ....................................... Dụng cụ của thợ hồ
Bridge ...................................................... Cầu
Bridge ...................................................... beam Dầm cầu
Bridge builder ........................................... Kĩ sư cầu
Bridge composed of simple span precast prestressed grider made continues prefabriques Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn
Bridge crane ............................................. Cẩn cẩu cầu
Bridge deck .............................................. Kết cầu nhịp cầu, mặt cầu
Bridge deck .............................................. Kết cầu nhịp cầu, mặt cầu
Bridge design for one traffic lane Cầu cho một làn xe
Bridge design for two or more traffic lanes Cầu cho hai hay nhiều làn xe
Bridge end ................................................ Đầu cầu
Bridge engineering .................................... Kĩ thuật cầu
Bridge floor, Decking system ..................... Hệ mặt cầu
Bridge loacation ........................................ Chọn vị trí xây dựng cầu
Bridge location, Bridge position Vị trí cầu
Bridge on curve ......................................... Cầu cong
Bridge on slope ........................................ Cầu dốc
Bridge project design stages ..................... Các giai đoạn thiết kế dự án cầu
Bridge Rehabilitation.................................. Đại tu cầu, khôi phục cầu
Bridge span .............................................. Nhịp cầu
Bridge test result ....................................... Kết quả thử nghiệm cầu
Bridge type................................................ Kiểu cầu
Bridging .................................................... Bắc cầu, thanh giăng chống
Briquette ................................................... Mẫu thử hình số 8 để thử kéo
Broad flange beam .................................... Dầm có bản cánh rộng, dầm chữ T
Broken concrete ........................................ Bê tông vỡ
Broken concrete ........................................ Bê tông vỡ
Bronze ...................................................... Đồng thau
Bubbler ..................................................... Tưới
Bucket chain excavator .............................. Máy đào có các gầu bắt vào dây xích
Bucket wheel excavator ............................. Máy đào có các gầu bắt vào bánh quay

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com