Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần C4

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng anh ngành xây dựng sẽ là cản trở gây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần C4

Core ................................................... Lõi Bê tông để thử(khoan từ kết cấu)

Core test ............................................. Thử lõi Bê tông

Cored beam ........................................ Dầm đã khoan lấy lõi thử

Coring ................................................ Khoan lấy lõi thử Bê tông

Corner ................................................ Góc tường

Corner connector.................................. Neo kiểu thép góc

Corner connector ................................. Neo kiểu thép góc

Corner Reinforcement .......................... Cốt thép góc

Corrig metal ........................................ Thép lượn sóng

Corroded reinforcement........................ Cốt thép đã bị rỉ

Corroded reinforcement ....................... Cốt thép đã bị rỉ

Corrosion ............................................ Rỉ ăn mòn

Corrosion............................................. Rỉ ăn mòn

Corrosion ............................................ Rỉ ăn mòn

Corrosion - resistant masonry .............. Các công trình xây hoặc bê tông chống ăn mòn

Corrosion fatigue ................................ Rỉ mỏi

Corrosion inhibitor ............................... Chất hãm rỉ

Corrosion-resistant .............................. Chống ăn mòn

Corrosive agent ................................... Chất xâm thực

Corrosive environment agressive .......... Môi trường ăn mòn

Cost control procedure ........................ Thủ tục kiểm tra chi phí

Cost of the work .................................. Giá thành công trình

Counterfort wall ................................... Tường chắn có các tường chống phía sau

Counterpoiser, Counterbalance ............ Đối trọng

Coupler ............................................... Bộ nối để nối các cốt thép dự ứng lực

Coupler ............................................... Bộ nối để nối các cốt thép dự ứng lực

Coupler (coupling) ............................... Mối nối cáp dự ứng lực kéo sau

Coupler (coupling) ............................... Mối nối cáp dự ứng lực kéo sau

Coupleur ............................................. Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

Coupleur ............................................. Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

Courbature .......................................... Độ cong

Course ................................................ Giáo trình(khóa học)

Cover ................................................. Lớp phủ

Cover ( boards) for the staircase .......... Tấm che lồng cầu thang

Cover block ........................................ Khối phủ, khối bao che ngoài

Cover plate ......................................... Bản thép phủ(ở phần bản cánh dầm thép)

Cover plate.......................................... Bản thép phủ(ở phần bản cánh dầm thép)

Covering material ................................ Vật liệu bao phủCover-meter, Rebar locator Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép

Cover-meter, Rebar locator .................. Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép

Cover-meter, Rebar locator................... Máy đo lớp Bê tông bảo hộ cốt thép

Cover-plate ......................................... Bản ốp nối, bản má

Cover-plate.......................................... Bản ốp nối, bản má

Crack .................................................. Vết nứt

Crack in developement ........................ Vết nứt đang phát triển

Crack opening, Crack width .................. Độ mở rộng vết nứt

crack-control Reinforcement.................. Cốt thép chống nứt

Cracked concrete section ..................... Mặt cắt Bê tông đã bị nứt

Cracked concrete section ..................... Mặt cắt Bê tông đã bị nứt

Cracked state ...................................... Trạng thái đã có vết nứt

Cracking ............................................. Nứt

Cracking limit state .............................. Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt

Cracking Load ..................................... Tải trọng gây nứt

Cracking moment................................. Moment gây nứt

Cracking stress.................................... Ứng suất gây nứt

Cracking(ing) load ............................... Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt

Cradle block......................................... Khối kê đệm

Cramp, Crampon ................................. Đinh đỉa

Crane .................................................. Cần cẩu

Crane beam ........................................ Dầm cần trục

Crane girder ........................................ Giá cần trục

Crane load .......................................... Tải trọng của cần trục

Crane truck .......................................... Xe tải lắp cần trục

Crawler bulldozer ................................. Máy ủi bánh xích

Crawler crane....................................... Cần cẩu bánh xích

Crawler excavator (Crawler shovel) ....... Máy đào bánh xích

Crawler tractor ..................................... Máy kéo bánh xích

Creep ................................................. Từ biến

Creep test ........................................... Thí nghiệm từ biến

Crippling load ..................................... Tải trọng phá hủy, tải trọng gây nứt

Critical load ......................................... Tải trọng tới hạn

Croa head ........................................... Xà mũ(của trụ, mố)

Crook .................................................. Cong
Cross - sectional area ........................... Diện tích mặt cắt
Cross - sectional dimentions ................ Kích thước mặt cắt
Cross beam ......................................... Dầm ngang, xà ngang
Cross bracing ....................................... Thanh liên kết ngang
Cross girder.......................................... Dầm ngang
Cross grain .......................................... Thớ ngang
Cross joint ........................................... Khe ngang
Cross section ....................................... Mặt cắt ngang
Cross section at mid span ..................... Mặt cắt giữa nhịp
Cross sectional area ............................. Diện tích mặt cắt
Cross slope .......................................... Dốc ngang
Cross tunnel ........................................ Hầm ngang
Crossfall,cross slope ............................. Độ dôc ngang
Cross-ventilation ................................. Thông gió chéo
crushed rock aggregate......................... Cốt liệu đá dăm
Crushed stone, Crusher ........................ Đá dăm
Crushing load ...................................... Tải trọng nghiền, tải trọng nén vỡ
Crushing machine ............................... Máy nén mẫu thử bê tông
Crushing machine................................ Máy nén mẫu thử bê tông
Crystallize ........................................... Kết tinh
Cube strength ..................................... Cường độ khối vuông
Cubicles .............................................. Phòng ngăn nhỏ
Culvert ................................................ Cống, ống cống
Culvert head ....................................... Cửa cống
Cup ..................................................... Vênh ngang
Cupboard ............................................ Tủ chén
Curb ................................................... Đá vỉa(chắn vỉa hè trên cầu)
Curb ................................................... Đá vỉa(chắn vỉa hè trên cầu)
Curb girder .......................................... Đá vỉa, dầm cập bờ
Cure to cure, curing ............................. Dưỡng hộ Bê tông mới đổ xong
Cure to cure, curing ............................. Dưỡng hộ Bê tông mới đổ xong
Curing ................................................. Bảo dưỡng Bê tông trong lúc hóa cứng
Curing................................................. Bảo dưỡng Bê tông trong lúc hóa cứng
Curing agent, ...................................... Chất bảo dưỡng
Curing Compound ............................... Chất bảo dưỡng
Curing cycle ........................................ Chu kì bảo dưỡng
Curing Membrane ............................... Màng bảo dưỡng Bê tông
Curing membrane ............................... Màng bảo dưỡng Bê tông
Curing temperature ............................. Nhiệt độ dưỡng hộ Bê tông
Curing temperature ............................. Nhiệt độ dưỡng hộ Bê tông
Current................................................ Dòng điện
Current carrying capacity ..................... Khả năng mang tải
Current carrying capacity ..................... Khả năng mang tải
Current transformer ............................. Máy biến dòng
Curvature friction ................................ Ma sát cong
Curve .................................................. Đường cong, đoạn tuyến cong
Curved failure surface .......................... Mặt phá hoại cong
Custom-designed homes ..................... Nhà theo thiết kế
Cut back bitumen ................................ Bitum lỏng
Cut pile head ....................................... Cắt đầu cọc
Cutting machine .................................. Máy cắt cốt thép
Cutting machine .................................. Máy cắt cốt thép
Cycle path ........................................... Đường cho xe đạp
Cyclic load ........................................... Tải trọng tuần hoàn
Cyclopean concrete .............................. Bê tông đá hộc
Cyclopean concrete .............................. Bê tông đá hộc
Cylinder strength ................................ Cường độ lăng trụ(của Bê tông)
Cylinder, Test cylinder ......................... Mẫu thử Bê tông hình trụ
Cylinder, Test cylinder ......................... Mẫu thử Bê tông hình trụ

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com