Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần C3

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng Anh ngành Xây dựng sẽ là cản trở gây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần C3

Concrete floor ...................................... Sàn bê tông
Concrete formwork .............................. Cốp pha cho bê tông
Concrete formwork .............................. Cốp pha cho bê tông
Concrete hardenner ............................. Làm cứng mặt bê tông/chất làm cứng mặt
Concrete hinge .................................... Chốt Bê tông
Concrete hinge .................................... Chốt Bê tông
Concrete masonry ................................ Khối xây Bê tông
Concrete mixer truck ........................... Xe trộn bê tông
Concrete mixer/gravity mixer .............. Máy trộn bê tông
Concrete paver .................................... Lớp phủ mặt đường bằng Bê tông]
Concrete pile ....................................... Cọc Bê tông
Concrete proportioning ........................ Công thức pha trộn Bê tông
Concrete proportioning ........................ Công thức pha trộn Bê tông
Concrete pump .................................... Bơm Bê tông
Concrete reinforcement ....................... Bê tông cốt thép
Concrete restoration and cleaning ........ Phục chế công trình bê tông và làm sạch
Concrete riprap ................................... Neo chủ động
Concrete spraying machine .................. Máy phun bê tông
Concrete stress at tendon level ............. Ứng suất Bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete stress at tendon level ............. Ứng suất Bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực
Concrete surface treatement ................ Xử lí bề mặt Bê tông
Concrete surface treatement ................ Xử lí bề mặt Bê tông
Concrete test hammer ......................... Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông
Concrete test hammer ......................... Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông
Concrete thermal treatement ............... Xử lí nhiệt cho Bê tông
Concrete thermal treatement ............... Xử lí nhiệt cho Bê tông
Concrete train ..................................... Xe rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng Bê tông
Concrete unit weight, density of concrete Trọng lượng riêng Bê tông
Concrete, (mortar or grout), self-stressing Bê tông tự dự ứng suất
Concrete-filled pipe pile ...................... Cọc thép nhồi Bê tông lấp lòng
Concrete-filled pipe pile ...................... Cọc thép nhồi Bê tông lấp lòng
Condensed silica fume.......................... Muội silic đậm đặc
Condition of curing .............................. Điều kiện dưỡng hộ Bê tông
Condition of curing .............................. Điều kiện dưỡng hộ Bê tông
Conduit ............................................... Ống bọc
Cone bolt ............................................ Buloong hình côn
Configuration ...................................... Tạo hình
Congeneration system.......................... Hệ thống phát điện hai nguồn
Congeneration systems........................ Hệ thống phát điện hai nguồn
Conic hole............................................ Lỗ hình chóp cụt
Conjugate beam .................................. Dầm trang trí
Connect by hinge ................................. Nối khớp
Connect by hinge ................................. Nối khớp
Connected load ................................... Tải trọng liên kết
Connecting angle ................................. Thép góc liên kết
Connection .......................................... Ghép nối
Connection .......................................... Ghép nối
Connection strand by strand ................ Nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Connection strand by strand ................ Nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
Connector ........................................... Neo(của dầm thép liên hợp bản BTCT)
Connector ........................................... Neo(của dầm thép liên hợp bản BTCT)
considered inclined section.................. Mặt cắt nghiêng được xét
Considered section .............................. Mặt cắt được xét
Consolidation ...................................... Cố kết
Consolidation ...................................... Cố kết
Constant - depth members .................. Cấu kiện có chiều cao không đổi


Read more: http://www.lemenbros.com/2011/11/tieng-anh-xay-dung-c-phan-5.html#ixzz2HkSZdmGW

Constant load...................................... Tải trọng không đổi
Construction ....................................... Xây dựng
Construction and operation. ................. Xây dựng và vận hành
Construction Codes ............................. Quy chuẩn xây dựng
Construction composite ....................... Vật liệu composite liên hợp
Construction cost ................................ Giá thành thi công
Construction design. ........................... Thiết kế thi công
Construction document ........................ Hồ sơ thi công
Construction equipment ....................... Thiết bị thi công
Construction facilities and temporary controls Các tiện ích xây dựng và kiểm tra tạm thời
Construction facilities and temporary controls Các tiện ích xây dựng và kiểm tra tạm thời
Construction height of bridge ............... Chiều cao kiến trúc của cầu
Construction joint ................................ Khe nối thi công
Construction load ................................ Tải trọng thi công
Construction material ........................... Vật liệu xây dựng
Construction Sequence ........................ Trình tự thi công
Construction solutions ......................... Giải pháp xây dựng
Construction Standards ....................... Tiêu chuẩn xây dựng
Construction successive stage(s) ......... Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Construction successive stage(s) ......... Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau
Construction truck ............................... Xe tải dùng trong xây dựng
Construction type ................................ Dạng công trình
Construction work ................................ Công việc xây dựng
Consulting engineer/Consultant Eng ..... Kĩ sư tư vấn
Contact ............................................... Tiếp xúc
Contact area........................................ Diện tích tiếp xúc
Contact pressure ................................. Áp lực tiếp xúc
Contact splice...................................... Mối nối chồng tiếp xúc
Contact surface ................................... Bề mặt tiệp xúc
Contactor ............................................ Công tắc tơ
Content, Dosage ................................. Hàm lượng
Continuity factor .................................. Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp
Continuosly reinforced pavement ......... Mặt đường có cốt thép liên tục
Continuous beam ................................ Dầm liên tục
Continuous beam ................................ Dầm liên tục
Continuous beam bridge ...................... Cầu dầm liên tục
Continuous concrete............................. Bê tông liền khối
Continuous concrete ............................ Bê tông liền khối
Continuous footing............................... Bệ móng liên tục
Continuous girder ................................ Dầm liên tục
Continuous Grading ............................. Cấp phối liên tục
Continuous granulametry...................... Cấp phối hạt liên tục
Continuous load .................................. Tải trọng liên tục
Continuous mixer ................................ Máy trộn liên tục
Continuous slab deck .......................... Kết cấu nhịp bản liên tục
Continuous span ................................. Nhịp liên tục
Contract award .................................... Giao thầu
Contract award .................................... Giao thầu
Contract closeout ................................ Chấm dứt hợp đồng
Contract closeout ................................ Chấm dứt hợp đồng
Contract cost accounting ..................... Kết toán chi phí hợp đồng
Contract cost accounting ..................... Kết toán chi phí hợp đồng
Contract, agreement ............................ Hợp đồng/thỏa thuận hợp đồng
Contraction ......................................... Co ngắn lại
Contraction joint .................................. Khe co giãn
Contraction, shrinkage ......................... Co ngót
Contraction-joint grouting ..................... Tiêm vữa vào khe co
Contractor ........................................... Người nhận thầu
Contractor's name plate ....................... Biển tên ghi nhà thầu
Control and expansion joints ................ Mạch kiểm soát và mạch giãn nở
Control and indicating equipment ......... Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn
Control joint ........................................ Khe kiểm tra
Control Panel RPP-ABW 20 ................. Bảng điều khiển, Nơi hiển thị những thông tin liên quan đến trạng thái hoạt động của hệ thống.
Control, checking ................................ Kiểm tra, kiểm toán
Controlled low-strength materials .......... Vật liệu cường độ thấp có kiểm soát
Controlling beam.................................. Tia điều khiển
Controls .............................................. Kiểm tra
Controls .............................................. Kiểm tra
Conventional bridge ............................ Cầu thông thường
Conventional concrete deck ................. Mặt cầu Bê tông thông thường
Conventional design ............................ Thiết kế thông thường
Conventional elasticity limit .................. Giới hạn đàn hồi quy ước
Conventional Fire Alarm........................ Hệ thống báo cháy thông thường (có tài liệu dịch là: Hệ thống báo cháy quy ước)
Conventional retaining walls ................. Tường chắn thông thường
Conventional value .............................. Trị số quy ước
Convergent beam ................................ Chùm tia hội tụ
Conversions ........................................ Chuyển đổi
Conveyer ............................................ Băng chuyền
Conveying system ............................... Hệ thống băng chuyền
Cooling fan.......................................... Quạt làm mát
Coordiantion........................................ Sự phối hợp
Coordinate .......................................... Tọa độ
Coordination ....................................... Sự phối hợp
Coordination of designated services .... Phối hợp các dịch vụ chỉ định
Copper ............................................... Đồng
Copper clad steel ................................ Thép mạ đồng
Copper clad steel ................................ Thép mạ đồng
Copper equipotential bonding bar ........ Tấm nối đẳng thế bằng đồng


Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com