Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần C2

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng Anh ngành Xây dựng sẽ là cản trở gây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Từ điển tiếng anh xây dựng phần C2

Clear span............................................ Khoảng cách trống(Nhịp trống)
Clearance ............................................ Tĩnh không (khoảng trống)
Clearance ............................................ Tĩnh không
Clearance above bridge floor ................ Tĩnh không mặt cầu
Clearance for navigation ...................... Khổ giới hạn thông thuyền
Clearance of span ................................ Tĩnh không dưới cầu
Clearances .......................................... Khoảng trống
Climbing form ..................................... Ván khuôn leo
Clinker................................................. Cơ lanh ke
Cloar span ........................................... Nhịp tĩnh không
Closed length....................................... Chiều dài kích thước khi khôn hoạt động
Closer ................................................. Thiết bị đóng cửa
Closure ............................................... Hợp long
Closure joint ........................................ Mối nối hợp long(đoạn hợp long)
Closure joint ........................................ Mối nối hợp long(đoạn hợp long)
CO2 System......................................... Hệ thống CO2
Coarse aggregate ................................. Cốt liệu thô
Coarse Aggregate ................................. Cốt liệu thô
Coarse aggregate ................................. Cốt liệu thô
Coarse-aggregate factor........................ Hệ số cốt liệu thô
Coated bar .......................................... Cốt thép có sơn phủ
Coating ............................................... Vật liệu phủ đẻ bảo vệ cốt thép dự ứng lực khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cốt thép
Coating ............................................... Vật liệu phủ đẻ bảo vệ cốt thép dự ứng lực khỏi rỉ hoặc giảm ma sát khi căng cốt thép
Cobble concrete ................................... Bê tông cuội sỏi
Cobble concrete ................................... Bê tông cuội sỏi
Cobble, ashalar stone .......................... Đá hộc, đã xây
Code requirements for residential......... Các yêu cầu của luật xây cất dân dụng
Code, Standart, Specification ............... Tiêu chuẩn
Coefficient of funoff .............................. Hệ số chảy tràn
Coefficient of roughness ....................... Hệ số nhám
Coefficient of scouring .......................... Hệ số xói
Coefficient of sliding friction ................. Hệ số ma sát trượt
Coefficient of thermal exspansion ......... Hệ số dãn dài do nhiệt
Coefficient of variation ......................... Hệ số biến sai
Cofferdam ........................................... Đê quai (ngăn nước tạm)
Cofferdams .......................................... Cốp pha thùng
Cofferdams .......................................... Cốp pha thùng
Cohesionless soil, granular material ..... Đất không dính kết, đất rời rạc
Cohesive soil ....................................... Đất dính kết
Cold -formed metal framing ................. Khung kim loại gia công nguội
Cold rolled steel .................................. Thép cán nguội
Cold rolled steel .................................. Thép cán nguội
Cold-drawn Wire ................................. Sợi thép kéo nguội
Cold-drawn wire Reinforcement ........... Cốt thép sợi kéo nguội
Cold-formed ........................................ Gia công nguội
Cold-worked steel Reinforcement ......... Cốt thép gia công nguội
Collapse load ....................................... Tải trọng phá hỏng
Collapsible beam ................................. Dầm tháo lắp được
Collar beam ......................................... Dầm ngang, thanh giằng
Colorfastness ....................................... Không phai màu, bền màu
Column ............................................... Cột
Column pier ........................................ Tụ kiểu cột
Column-spread footing ........................ Móng trụ xòe
Combination beam .............................. Dầm tổ hợp, dầm ghép
Combined bridge ................................. Cầu đi chung(cho oto và tàu hỏa)
Combined dead, live and impact stress Ứng suất do tổ hợp tĩnh tải, hoạt tải có xét xung kích
Combined load .................................... Tải trọng phối hợp
Combined roller .................................. Xe lu bánh lốp
Combustible materials ........................ Vật liệu dễ cháy
Commercial concrete ........................... Bê tông trộn sẵn
Commercial concrete ........................... Bê tông trộn sẵn
Commercial laundry and dry-cleaning equipment Thiết bị giặt và tẩy khô
Commissioning ................................... Vận hành thử
Common nail ....................................... Đinh thông thường
Communications ................................. Truyền thông
Compact ............................................. Đầm nén
Compact earth ..................................... Đất chặt
Compact fluorescent lamp ................... Đèn huỳnh quang
Compact fluorescent lamp ................... Đèn huỳnh quang
Compacted sand .................................. Cát chặt
Compacted subgrade ........................... Đất đầm nén
Compacting factor................................ Hệ số đầm lèn
Compaction ......................................... Đầm lèn
Compaction ......................................... Đầm lèn
Compactness ....................................... Độ chặt
Company, corporation ......................... Công ty
Compartment ...................................... Căn hộ
Compartments and cubicles ................. Phòng và mặt ngăn nhỏ
Compatability of strains ....................... Tương thích, biến dạng
Compensate capacitor ......................... Tụ bù
Competition, Competing, Competitive . Cạnh tranh
Component, expansive ........................ Thành phần
Composit beam ................................... Dầm vật liệu hỗn hợp
Composite beam bridge ....................... Cầu dầm liên hợp
Composite bridges ............................... Cầu liên hợp
Composite column ............................... Cột liên hợp


Read more: http://www.lemenbros.com/2011/11/tieng-anh-xay-dung-c-phan-3.html#ixzz2HkSRtf8L

Composite concrete flexural members .. Cấu kiện Bê tông liên hợp chịu uốn

Composite construction........................ Kết cấu liên hợp

Composite flexural member ................. Cấu kiện liên hợp chịu uốn

Composite load ................................... Tải trọng phức hợp

Composite member ............................. Cấu kiện liên hợp

Composite pile .................................... Cọc liên hợp

Composite prestressed structure .......... Kết cấu dự ứng lực liên hợp

Composite section ............................... Mặt cắt liên hợp

Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép

Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép

Composite steel and concrete structure Kết cấu liên hợp thép-Bê tông cốt thép

Compound beam ................................. Dầm hỗn hợp

Compound girder................................. Dầm ghép

Compremed concrete zone ................... Vùng Bê tông chịu nến

Compressed air pile driver ................... Máy đóng cọc khí nén

Compressed concrete zone ................... Vùng bê tông chịu nén

Compression flange ............................. Bản cánh chịu nén

Compression flange of T-girder ............. Chiều rộng bản cánh chịu nén của dầm T

Compression Member .......................... Cấu kiện chịu nén

compression Reinforcement ................. Cốt thép chịu nén

Compression reinforcement ................. Cốt thép chịu nén

Compression test ................................. Thí nghiệm nén

Compressive load ................................ Tải trọng nén

Compressive strength .......................... Cường độ chịu nén

Compressive strength at 28 days age .... Cường độ chịu nén ở 28 ngày

Compressive stress .............................. Ứng suất nén

Computed strength capacity ................ Khả năng chịu lực đã tính toán được

Computer applications ........................ Ứng dụng máy vi tính

Computer applications ........................ Ứng dụng máy vi tính

Concentrated force .............................. Lực tập trung

Concentrated load ............................... Tải trọng tập trung

Concentrated load ............................... Tải trọng tập trung

Concentric tendons .............................. Cáp dự ứng lực lệch tâm

Concordant tendons............................. Cấp dự ứng lực thông thường

Concrete ............................................. Bê tông

Concrete ............................................. Bê tông

Concrete accessories ............................ Các vật liệu phụ cho bê tông

Concrete accessories ............................ Các vật liệu phụ cho bê tông

Concrete age at prestressing time ......... Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực

Concrete age at prestressing time ......... Tuổi của Bê tông lúc tạo dự ứng lực

Concrete aggregate (sand and gravel) ... Cốt liệu bê tông

Concrete base ...................................... Bê tông móng

Concrete block ..................................... Khối Bê tông

Concrete block ..................................... Khối Bê tông

Concrete brick ..................................... Gạch Bê tông

Concrete composition .......................... Thành phần bêtooong

Concrete composition .......................... Thành phần bêtooong

Concrete cover ..................................... Bê tông bảo hộ bên ngoài côt thép

Concrete cover ..................................... Bê tông bảo hộ bên ngoài côt thép

Concrete curing ................................... Bảo dưỡng bê tông

Concrete discharge funnel .................... Phễu xả bê tông

Concrete discharge hopper ................... Máng trượt xả bê tông

Concrete finishing machine .................. Máy hoàn thiện bề mặt Bê tông

Concrete floor....................................... Sàn bê tông

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com