Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng anh Xây dựng phần C1

Trong quá trình làm việc và học tập, nhiều thuật ngữ tiếng anh ngành xây dựng sẽ là cản trgây khó khăn cho người làm. Để giúp bạn đọc giải quyết vấn đề trên, chúng tôi xin giới thiệu bạn đọc bộ tđiển tiếng anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc.

 

Tiếng anh xây dụng phần C1

Cable .................................................. Cáp dự ứng lực, dây cáp
Cable .................................................. Cáp dự ứng lực, dây cáp
Cable disposition ................................. Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cable disposition ................................. Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cable drum ......................................... Tang trống cuộn cáp điện
Cable passing ...................................... Luồn cáp qua
Cable stayed bridge ............................. Cầu dây văng
Cable trace .......................................... Đường trục cáp
Cable trace with segmental line ........... Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng
Cable TV system .................................. Hệ thống cáp của Tivi
Cable-stayed bridge ............................ Cầu dây xiên
Caisson................................................ Giếng chìm
Caisson on temporary cofferdam .......... Giếng chìm đắp đảo
Calcium-aluminate cement .................. Ximang Aluminat canxi
Calculating note .................................. Bản ghi chép tính toán, bản tính
Calculation data .................................. Dữ liệu để tính toán
Calculation example ............................ Ví dụ tính toán
Calculation stress ................................ Ứng suất tính toán
Camber ............................................... Độ vồng ngược
Camber beam...................................... Dầm cong, dầm vồng
Camp .................................................. Cắm trại
Canlilever cosntruction method ........... Phương pháp thi công hẫng
Canopy ............................................... Mái hắt
Cantilever ........................................... Hẫng, phần hẫng
Cantilever arched girder ....................... Dầm vòm đỡ, giàn vòm cong xon
Cantilever beam .................................. Dầm hẫng
Cantilever beam .................................. Dầm hẫng
Cantilever bridge ................................. Cầu dầm hẵng
Cantilever dimension .......................... Độ vươn hẫng
Cap ..................................................... Xà mũ, bệ
Cap ..................................................... Xà mũ, bệ
Capacitive load.................................... Tải dung tính (điện)
Capacitor ............................................ Tụ điện
Capacity .............................................. Khả năng, sức chứa
Capacity reduction factor ..................... Hệ số giảm khả năng
Capital construction............................. Giá thành công trình
Capping beam ..................................... Dầm mũ dọc
Carbon steel ........................................ Thép cacbon( thép than)
Carbon steel ........................................ Thép cacbon( thép than)
Carbonation......................................... Cac bon nat hóa
Carbonation shrinkage ......................... Co ngót do các bon nát hóa
Carcase (cacass, farbric) [ carcassing]] .. Khung sườn kết cấu nhà
Card catalog ........................................ Hộp thẻ
Carpet ................................................. Thảm
Carpet ................................................. Thảm
Carrel .................................................. Phòng đọc sách nhỏ
Carriageway......................................... Phần xe chạy(trong mặt cắt ngang)
Cased beam ........................................ Dầm thép bọc bê tông
Casement............................................ I
Casework ............................................ Cơ cấu bọc
Casing nail .......................................... Đinh bọc cửa
Cast concrete ....................................... Đổ bê tông
Cast concrete ....................................... Đổ bê tông
Cast in many stage phrases .................. Đổ Bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in many stage phrases .................. Đổ Bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in place ........................................ Đúc Bê tông tại chỗ
Cast in place ........................................ Đúc Bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete .................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ place concrete .................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu Bê tông đúc tại chỗ(dầm, bản, cột)
Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu Bê tông đúc tại chỗ(dầm, bản, cột)
Cast iron ............................................. Gang đúc
Cast iron ............................................. Gang đúc
Cast steel ............................................ Thép đúc
Cast steel ............................................ Thép đúc
Cast,(casting) ...................................... Đổ bê tông
Castellated beam ................................ Dầm thủng
Castelled section ................................. Thép hình bụng rỗng
Castelled section ................................. Thép hình bụng rỗng
Casting schedule ................................. Thời gian biểu của việc đổ Bê tông
Casting schedule ................................. Thời gian biểu của việc đổ Bê tông
Cast-in-place ....................................... Đúc tại chỗ
Cast-in-place bored pile ....................... Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete ......................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete ......................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete caisson ............. Giếng chìm Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete caisson ............. Giếng chìm Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile................... Cọc Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile ................... Cọc Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge ..... Cầu dự ứng lực kéo sau đúc Bê tông tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge ..... Cầu dự ứng lực kéo sau đúc Bê tông tại chỗ
Cast-in-situ ......................................... Đúc tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab ................... Bản mặt cầu Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab ................... Bản mặt cầu Bê tông đúc tại chỗ

Cathode beam...................................... Chùm tia ca tốt, chùm tia điện tử
Cathodic ............................................. Cực âm
Cathodic protection ............................. Bảo vệ catoot
Caupling ............................................. Nối thép dự ứng lực
Caupling ............................................. Nối thép dự ứng lực
Cause for deterioratio .......................... Nguyên nhân hư hỏng
Cavity wall .......................................... Tường rỗng
Ceiling heights .................................... Chiều cao tràn
Ceiling hook (preventer) ...................... Sào móc, câu liêm
Cellar window (basement window) ....... Các bậc thang bên ngoài tầng hầm
Cellular concrete ................................. Bê tông tổ ong
Cellular concrete ................................. Bê tông tổ ong
Cellular girder ..................................... Dầm rỗng bên trong
Cement ............................................... Xi măng
Cement ............................................... Xi măng
Cement concrete ................................. Bê tông xi măng
Cement concrete ................................. Bê tông xi măng
Cement content ................................... Hàm lượng xi măng
Cement crew conveyor ......................... Máy chuyển xi măng trục vít
Cement paint....................................... Sơn xi măng
Cement paste ...................................... Vữa Xi măng
Cement plaster .................................... Vữa trát Xi măng
Cement rock ........................................ Đá Xi măng
Cement, shrinkage-compensating ........ Xi măng bù co ngót
Cement, slag ....................................... Xi măng xỉ
Cement, sulfate-resistant .................... Xi măng bền sunfat
Cement, white ..................................... Xi măng trắng
Cementation process Quá trình xi măng hóa
Cementitious ...................................... Có tính xi măng
cementitious decks and toppings ......... Sàn và lớp mặt bằng hợp chất ximăng
Cement-sand grout pour injection ........ Vữa xi măng cát để tiêm(phụt)
Center line .......................................... Đường trục, đường tim
Center of gravity .................................. Trọng tâm
Center spiral ....................................... Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Center spiral ....................................... Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép
Centering,false work............................. Đà giáo treo, giàn giáo
Centifical pump, Impeller pump .......... Bơm li tâm
Centifugal force ................................... Lực li tâm
Central mixer ...................................... Trạm trộn trung tâm
Centre line........................................... Tim đường
Centre point load ................................. Tải trọng tập trung
Centred prestressing ........................... Dự ứng lực đúng tâm
Centric load ......................................... Tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
Centrifugal force .................................. Lực li tâm
Centrifugal load ................................... Tải trọng ly tâm
Centrifugal pump ................................ Bơm ly tâm
Centring, scafolding ............................. Dàn giáo
Centroid lies ........................................ Trục trung tâm
Chain bridge........................................ Cầu dây xích
Chain link ........................................... Dây xích nối
Change ............................................... Thay đổi
Change orders...................................... Lệnh thay đổi
Changeable ......................................... Gắn bán thường xuyên
Changing load ..................................... Tải trọng thay đổi
Channel section ................................... Thép hình chữ U
Channel section ................................... Thép hình chữ U
Characteristic strength ........................ Cường độ đặc trưng
Charging ............................................. Chất tải
Check .................................................. Kiểm tra, nghiệm thu
Checking concrete quality .................... Kiểm tra chất lượng Bê tông
Checking concrete quality .................... Kiểm tra chất lượng Bê tông
Checkroom .......................................... Phòng kiểm tra
checkroom equipment ......................... Thiết bị phòng kiểm soát
Cheking............................................... Kiểm tra
Chemical admixture ............................ Phụ gia hóa chất
Chemical bond .................................... Chất kết dính hóa học
Chemically prestressed concrete........... Bê tông tạo dự ứng lực bằng hóa học
Chemically prestressing cement ........... Xi măng tạo dự ứng lực bằng hóa học
Chillid steel ......................................... Thép đã tôi
Chillid steel ......................................... Thép đã tôi
Chimney ............................................. Ống khói
Chimney ............................................. Ống khói
Chloride penetration ........................... Thám chất cloride
Chopped beam .................................... Tia đứt đoạn
Chord .................................................. Thanh biên giàn
Chromium ........................................... Crom
Chuting concrete ................................. Bê tông lỏng
Chuting concrete ................................. Bê tông lỏng
Cinder concrete ................................... Bê tông xỉ
Cinder concrete ................................... Bê tông xỉ
Circuit Breaker .................................... Aptomat hoặc máy cắt
Circuit Breaker .................................... Aptomat hoặc máy cắt
circular arch ........................................ Vòm tròn
Circular section ................................... Mặt cắt hình nhẵn
Circular sliding surface ........................ Mặt trượt tròn
Circulating load ................................... Tải trọng tuần hoàn
Civil design ......................................... Thiết kế xây dựng
Civil design/documentation ................. Thiết kế xây dựng/tư liệu
Clarke beam ........................................ Dầm ghép bằng gỗ
Class (of concrete)................................ Cấp của Bê tông
Class of loading ................................... Cấp của tải trọng
Classify ............................................... Phân loại, phân cấp
Clay .................................................... Đất sét
Clay content ........................................ Hàm lượng sét
Clear skies ........................................... Trời trong xanh




Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com