Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ tiếng anh ngành kinh tế

Thuật ngữ tiếng anh ngành kinh tế là một phần quan trọng trong khối ngành kinh tế.

Nhằm giúp cho các bạn có được cái nhìn tổng quan và thuận tiện trong việc học tập cũng như nghiên cứu, chúng tôi đã sưu tập và biên tập được một số thuật ngữ thông dụng hay được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế.

Mở đầu là một số thuật ngữ tiếng anh ngành kinh tế bao gồm tên sử dụng bằng tiếng Anh và nghĩa đã được biên dịch ra tiếng Việt.

Để tránh sự dàn trải cũng như lặp lại và cũng để cho các bạn thuận tiện cho việc học, với mỗi bài viết chúng tôi chỉ đưa ra một số lượng hạn chế các thuật ngữ.

Dưới đây là 15 thuật ngữ phổ biến được dùng trong khối ngành kinh tế.

STT TÊN TIẾNG ANH TÊN TIẾNG VIỆT
1 Break-even point Điểm hòa vốn
2 Business entity concept Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3 Business purchase Mua lại doanh nghiệp
4 Calls in arrear Vốn gọi trả sau
5 Capital Vốn
6 Authorized capital Vốn điều lệ
7 Called-up capital Vốn đã gọi
8 Capital expenditure Chi phí đầu tư
9 Invested capital Vốn đầu tư
10 Issued capital Vốn phát hành
11 Uncalled capital Vốn chưa gọi
12 Working capital Vốn lưu động (hoạt động)
13 Capital redemption reserve Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14 Carriage Chi phí vận chuyển
15 Carriage inwards Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
 

16

Carriage outwards

Chi phí vận chuyển hàng hóa bán

17

Carrying cost

Chi phí bảo tồn hàng lưu kho

18

Cash book

Sổ tiền mặt

19

Cash discounts

Chiết khấu tiền mặt

20

Cash flow statement

Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt

21

Category method

Phương pháp chủng loại

22

Cheques

Sec (Chi phiếu)

23

Clock cards

Thẻ bấm giờ

24

Closing an account

Khóa một tài khoản

25

Closing stock

Tồn kho cuối kỳ

26

Commission errors

Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

27

Company accounts

Kế toán công ty

28

Company Act 1985

Luật công ty năm 1985

29

Compensating errors

Lỗi tự triệt tiêu

30

Concepts of accounting

Các nguyên tắc kế toán

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com