Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Từ điển tiếng Anh ngành cơ khí

Giới thiệu bạn đọc một số thuật ngữ tiếng anh ngành cơ khí, giúp bạn đọc có thêm tài liệu tham khảo trong học tập và làm việc.

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Angle .................................................. Dao phay góc

Annular saw: ....................................... cưa vòng

Auxilary cutting edge = end cut edge .. lưỡi cắt phụ

Auxilary flank ..................................... mặt sau phụ

Auxiliary clearance angle ..................... góc sau phụ

Auxiliary plane angle ........................... góc nghiêng phụ (j1)

Basic plane ......................................... mặt phẳng đáy (mặt đáy)

Blade spring: ....................................... lò xo lá

Board turning tool .............................. dao tiện tinh rộng bản.

Boring tool ......................................... dao tiện (doa) lỗ

Bow saw: ............................................ cưa lọng

Built up edge (BUE) l............................ ẹo dao

Các loại dao cắt bằng thép dụng cụ ( giấy, tôn, băm gỗ, cắt kim loại ): tên chung là tool-steel cutting tool, còn cụ thể từng dao thì nhiều lắm....

Camshaft:............................................ trục cam

Chamfer tool ...................................... dao vát mép

Change gear: ....................................... hộp số, hộp tốc độ, hộp chạy dao (máy công cụ)

Chief angles ....................................... các góc chính

Chip ................................................... Phoi

CHú ý: ................................................. mảnh hợp kim đa cạnh được gọi là insert

Circular saw: ........................................ cưa đĩa

Clearance angle: .................................. góc sau

Clock spring:........................................ lò xo đồng hồ

Conecting rod: .................................... thanh truyền

Cross feed .......................................... chạy dao ngang

Cutter: ................................................ dao cắt, dụng cụ cắt

Cutting angle ...................................... góc cắt (d)

Cutting fluid = coolant ......................... dung dịch trơn nguội

Cutting forces ..................................... lực cắt

Cutting –off tool, parting tool .............. dao tiện cắt đứt

Cutting plane ...................................... mặt phẳng cắt (mặt cắt)

Cutting speed ..................................... tốc độ cắt

Cutting tool: ........................................ dao cắt, dụng cụ cắt

Cylindrical milling cutter ...................... Dao phay mặt trụ

Milling cutter....................................... Dao phay

Depth of cut ....................................... chiều sâu cắt

Disc spring:.......................................... lò xo đĩa

Disk-type milling cutter ....................... Dao phay đĩa

Dove-tail milling cutter ........................ Dao phay rãnh đuôi én

Drill: .................................................... Mũi khoan

driveshaft: trục láp (cái này không chắc lắm vì từ láp là từ thợ họ hay dùng, không phải từ kỹ thuật chính thống, nhờ anh em bên ô tô giúp đỡ thêm)

End mill .............................................. Dao phay ngón

exhaust valve: ..................................... xu páp xả

Face ................................................... mặt trước

Face milling cutter .............................. Dao phay mặt đầu

Facing tool .......................................... dao tiện mặt đầu

Feed rate ........................................... lượng chạy dao

Finishing turning tool .......................... dao tiện tinh

Flank .................................................. mặt sau

Form relieved cutter ........................... Dao phay hớt lưng

Form-relieved tooth ........................... Răng dạng hớt lưng

Gang milling cutter ............................. Dao phay tổ hợp

gear shaft: .......................................... trục bánh răng, xem thêm các link sau

Gear:................................................... bánh răng

Gearbox:............................................. hộp số

File...................................................... Giũa

gudgeon pin: ....................................... chốt piston

Hack saw :............................................ cưa tay (để cắt kloại)

Hand saw: ........................................... cưa tay

Hard-alloy cutting tool: ........................ Dao cắt bằng hợp kim cứng, hoặc Hard alloy cutting tool

Helical tooth cutter ............................. Dao phay răng xoắn

High speed steel (HSS): ....................... Thép gió

High Speed Steel Cutting Tool: ............. dao cắt bằng thép gió

inlet valve: .......................................... xu páp nạp

Inserted blade .................................... Răng ghép

Inserted-blade milling cutter ............... Dao phay răng ghép

Jack saw: ............................................. cưa xẻ

Key-seat milling cutter ........................ Dao phay rãnh then

lathe tool ........................................... Dao tiện

leaf spring:........................................... nhíp (ô tô)

Left/right hand cutting tool .................. dao tiện trái/phải

Lip angle ............................................. góc sắc (b)

Longitudinal feed ............................... chạy dao dọc

Machined surface ............................... bề mặt đã gia công

Main cutting edge = Side cut edge ...... lưỡi cắt chính

Main flank .......................................... mặt sau chính

Metal saw: .......................................... cưa kim loại

Motor saw: ......................................... cưa máy

Nose .................................................. mũi dao

Nose radius ........................................ bán kính mũi dao

Pin: ..................................................... chốt (nói chung)

Plain milling cutter .............................. Dao phay đơn

Plane approach angle ......................... góc nghiêng chính (j)

Plane point angle................................. góc mũi dao (e)

Pointed turning tool ........................... dao tiện tinh đầu nhọn

Profile turning tool ............................. dao tiện định hình

Rake angle .......................................... góc trước

Righ-hand milling cutter ...................... Dao phay răng xoắn phải

Roughing turning tool ......................... dao tiện thô

Saw .................................................... Cưa

Section through auxiliary plane ........... thiết diện phụ

Section through chief plane ................ thiết diện chính

Shank-type cutter .............................. Dao phay ngón

Single-angle milling cutter ................... Dao phay góc đơn

Sliting saw, circular saw ....................... Dao phay cắt đứt

Slot milling cutter ................................ Dao phay rãnh

Spiral spring: ....................................... lò xo xoắn

Spring: l............................................... ò xo

Stagged tooth milling cutter ................ Dao phay răng so le

Straight turning tool ............................ dao tiện đầu thẳng

Tap: .................................................... ta rô

Thread tool ........................................ dao tiện ren

Threading die: ..................................... bàn ren

Three-side milling cutter ..................... Dao phay dĩa 3 mặt cắt

Tool ................................................... dụng cụ, dao

Tool life .............................................. tuổi thọ của dao

T-slot cutter ....................................... Dao phay rãnh chữ T

Twist drill ............................................ Mũi khoan xoắn (mũi khoan ruột gà mà ta hay dùng)

Two-lipped end mills .......................... Dao phay rãnh then

Wood saw: .......................................... cưa gỗ

Workpiece ......................................... phôi

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com