Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Tiếng anh ngành xây dựng phần 3

Giới thiệu bạn đọc một số thuật ngữ tiếng anh ngành xây dựng, giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo trong học tập cũng như làm việc.

Early strength concrete : Bê tông hóa cứng nhanh

Effective depth at the section : Chiều cao có hiệu

Efflorescence: mố mầu trên bề mặt bê tông

Elastomatric bearing : Gối cao su

Equipment for the distribution of concrete: Thiết bị phân phối bê tông

External prestressed concrete : Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

Epingle Pin: Cốt thép găm (để truyền lực cắt trượt như neo)

Erection reinforcement: Cốt thép thi công

Exposed reinforcement: Cốt thép lộ ra ngoài

early strenght concrete : bê tông mau cứng

excess concrete : vữa bê tông phân lớp

expanded slag concrete : bê tông xỉ nở

exposed concrete : bê tông mặt ngoài(công trình)

equalizing beam : đòn cân bằng

eccentric load : tải trọng lệch tâm

elastic limit load : tải trọng giới hạn đàn hồi

equivalent load : tải trọng tương đương

even load : tải trọng đều, tải trọng phân bố đều

end girder : dầm gối tườn

English bond : Xếp mạch kiểu Anh

English cross bond/Saint Andrew's cross bond : cách xây chéo kiểu Anh

Field connection use high strength bolt : Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao

Footing: Bệ móng Forces on parapets : Lực lên lan can

Fouilk, bouchon : Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của giếng, của hố)

Foundation beam : dầm móng Foundation material : Vật liệu của móng

Foundation soil : Đất nền bên dưới móng

Foundation : Móng

Field connection use high strength bolt: Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao

Field connection: Mối nối ở hiện trường

Fix the ends of reinforcement: Giữ cố định đầu cốt thép

Fixation on the form: Giữ cho cố định vào ván khuôn

Flange reinforcement: Cốt thép bản cánh

Flexible sheath: ống mềm (chứa cáp, thép DƯL)

Form exterior face : Bề mặt ván khuôn

Form removal: Dỡ ván khuôn

Form vibrator: Đầm cạnh (rung ván khuôn)

Form: Ván khuôn Gluing of steel plate: Dán bản thép

Fresh concrete : Bê tông tươi (mới trộn xong)

fibrous concrete : bê tông sợi

fine concrete : bê tông mịn

floated concrete : (vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng

fly-ash concrete : bê tông bụi tro

foam concrete : bê tông bọt

fresh concrete : bê tông mới đổ

flat bar: thép dẹt

fan beam : chum tia hình quạt

fascia beam : dầm có cánh

fender beam : dầm chắn

fish-bellied beam : dầm phình giữa, dầm bụng cá (để có sức bền đều)

fixed beam : dầm ngàm hai đầu, dầm cố định

flanged beam : dầm có bản cánh, dầm có gờ; dầm chữ I

floor beam : dầm sàn

free beam : dầm tự do

front beam : dầm trước

failing load : tải trọng phá hủy

fictitious load : tải trọng ảo

fixed load : tải trọng cố định, tải trọng không đổi

fluctuating load : tải trọng dao động

full load : tải trọng toàn phần

fascia girder : dầm biên

Flat Pratt girder : dầm flat phẳng

foundation girder : dầm móng

frame girder : giàn khung

First floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)

feeder skip : Thùng tiếp liệu

fence : bờ rào, tường rào

first course : hàng /lớp gạch đầu tiên

float : bàn xoa

Grade of concrete : Cấp của bê tông

Grade of reinforcement : Cấp của cốt thép

Grade: Cấp (của bê tông, của …)

Grouting: Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự ứng lực

Gusset plate: Bản nút, bản tiết điểm

gas concrete : bê tông xốp

glass concrete : bê tông thủy tinh

glass-reinforced conc. : bê tông cốt thủy tinh

glavel concrete : bê tông (cốt liệu) sỏi

glazed concrete : bê tông trong

granolithic concrete : bê tông granit

green concrete : bê tông mới đổ

gunned concrete : bê tông phun

gypsum concrete : bê tông thạch cao

galvanised steel: thép mạ kẽm

grating beam : dầm ghi lò

gradually applied load : sự chất tải tăng dần

gravity load : tải trọng bản thân, tự trọng

gross load : tải trọng tổng, tải trọng toàn phần

gust load : (hàng không) tải trọng khi gió giật

ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ) : tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)

guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ

gate : Cửa

1
Tiếng anh ngành xây dựng phần 1
2 Tiếng anh ngành xây dựng phần 2
3 Tiếng anh ngành xây dựng phần 3
4 Tiếng anh ngành xây dựng phần 4
5 Tiếng anh ngành xây dựng phần 5
6 Tiếng anh ngành xây dựng phần 8
7 Tiếng anh ngành xây dựng phần 9
8 Tiếng anh ngành xây dựng phần 6
9 Tiếng anh ngành xây dựng phần 7
10 Tiếng anh ngành xây dựng phần 10

 

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com