Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Tiếng anh ngành xây dựng phần 10

Giới thiệu bạn đọc một số thuật ngữ tiếng anh ngành xây dựng, giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo trong học tập cũng như làm việc.

Tiếng anh ngành xây dựng phần 10 :

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

Uncracked concrete section: Mặt cắt bê tông chưa bị nứt

Unfilled tubular steel pile: Cọc ống thép không lấp lòng

Unbonded tendon: Cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều

ultimate load : tải trọng giới hạn

unbalanced load : tải trọng không cân bằng

uniform load : tải trọng đều

unit load : tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích

up load : tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)

useful load : tải trọng có ích

upper floor: Tầng trên

utility room door : cửa buồng công trình phụ

utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ

Vertical clearance: Chiều cao tịnh không

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Viaduct: Cầu có trụ cao

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

Vertical-tie: Neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

vacuum concrete : bê tông chân không

vibrated concrete : bê tông đầm rung

variable load : tải trọng biến đổi

varying load : tải trọng biến đổi

Vierendeel girder : giàn Vierenddeel (giàn Bỉ)

Wet guniting: Phun bê tông ướt

Weathering steel (need not be painted): Thép chịu thời tiết (không cần sơn)

Web reinforcement: Cốt thép trong sườn dầm

Welded plate girder: Dầm bản thép hàn

Welded wire fabric, Welded wire mesh: Lưới cốt thép sợi hàn

Wind bracing: Giằng gió

water cured concrete : bê tông dưỡng hộ trong nước

wet concrete : vữa bê tông dẻo

workable concrete : bê tông dễ đổ

wall beam : dầm tường

whole beam : dầm gỗ

wind beam : xà chống gió

wooden beam : xà gồ, dầm gỗ

working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)

writing beam : tia viết

wheel load : áp lực lên bánh xe

wind load : tải trọng (do) gió

working load : tải trọng làm việc

Warren girder : giàn biên // mạng tam giác

web girder : giàn lưới thép, dầm đặc

window ledge : Ngưỡng (bậu) cửa sổ

work platform (working platform) : Bục kê để

wheelbarrow : Xe cút kít, xe đẩy tay

Yeild point stress of prestressing steel: ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực

Yield strength of rein forcement in compression: Cường độ đàn hồi của thép lúc nén

Yield strength of reinforcement in tension: Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo


1
Tiếng anh ngành xây dựng phần 1
2 Tiếng anh ngành xây dựng phần 2
3 Tiếng anh ngành xây dựng phần 3
4 Tiếng anh ngành xây dựng phần 4
5 Tiếng anh ngành xây dựng phần 5
6 Tiếng anh ngành xây dựng phần 8
7 Tiếng anh ngành xây dựng phần 9
8 Tiếng anh ngành xây dựng phần 6
9 Tiếng anh ngành xây dựng phần 7
10 Tiếng anh ngành xây dựng phần 10

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com