Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Tên tiếng anh chuyên ngành y

Dịch thuật TDN giới thiệu tới bạn đọc tài liệu "Tên tiếng anh chuyên ngành y" phục vụ cho công việc cũng như học tập. 

Hi vọng tài liệu này sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn đang học tập nghiên cứu và công tác trong ngành y học dược phẩm.

1) Cận lâm sàng: (paraclinical)

_ Hình ảnh học: radiology

_ Siêu âm: ultrasonology3) Lâm sàng: (clinical medicine)

_ Tâm thần học: psychiatrics

_ Tâm lý học: psychology

_ Y học cổ truyền: traditional medicine

_ Ngoại khoa: surgery

_ Vật lý trị liệu: physiotherapy

_ Phục hồi chức năng: rehabilitation

_ Gây mê - hồi sức: anesthesiology & recovery

_ Nhi khoa: pediatrics

_ Huyết học: hematology

_ Mắt: ophthalmology

_ Tiêu hóa học: gastroenterology

_ Sản khoa: obstetrics

_ Ngoại lồng ngực: thoracic surgery

_ Nội khoa: internal medicine

_ Ngoại thần kinh: surgical neurology

_ Lão khoa: geriatrics

_ Ngoại niệu: surgical urology

_ Ung bướu: oncology

  Tai mũi họng: otorhinolaryngology

_ Tim mạch: cardiology

_ Thẫm mỹ: cosmetics

_ Nội thần kinh: internal neurology

_ Phẫu thuật tạo hình: plastic surgery

_ Da liễu: dermatology

_ Chấn thương - chỉnh hình: traumato – orthopedics.

3) Y học cơ sở: (basic medicine)

_ Giải phẫu học: anatomy

_ Sinh lý học: physiology

_ Hóa sinh: biochemistry

_ Mô học: histology

_ Dược lý học: pharmacology

_ Giải phẫu bệnh: anapathology

_ Vi sinh học: microbiology

_ Sinh lý bệnh: pathophysiology

_ Ký sinh trùng: parasitology

www.dichthuattdn.com