Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Pháp Tiếng Đức Tiếng Nga Tiếng Anh Tiếng Việt

Thuật ngữ chuyên ngành Kinh tế,thương mại tiếng Hàn

Giới thiệu tới bạn đọc một số thuật ngữ kinh tế tiếng hàn :

-가격결정일 : Ngày quyết định giá

-가격결정회의 : Hội họp quyết định giá

-가격고시 : Công bố giá cả thị trường

-가격변동준비금 : Tiền dự phòng dao động giá cả

-가격역지정주문 : Hình thức đặt hàng (yêu cầu) chỉ định ngược về giá cả (Người đầu tư chỉ định công ty mua vào hoặc bán ra khi giá cổ phiếu lên hoặc xuống)

-가격우선의 원칙 : Nguyên tắc định theo giá thứ tự của yêu cầu (đơn hàng) mua bán cổ phiếu

-가격정책 : Chính sách giá cả

-가격제한폭 : Mức giới hạn giá cả

-가격지수 : Chỉ số giá cả

-가격지정주문 : Hình thức yêu cầu (đặt hàng) chỉ định giá cả (chỉ định về giá cao,thấp khi ủy thác mua bán cổ phiếu)

-가계수표 : Loại chi phiếu tính giá trị số tiền đang gửi trong tài khoản ngân hàng

-가계정 : Quyết toán tạm thời

-가공이익 : Lợi nhuận trên sổ sách ,giấy tờ

-가교금융기관 : Cơ quan lưu thông tiền tệ cầu nối tạm thời

-가득자본 : Vốn kiếm được,vốn gia tăng

Công Ty Dịch Thuật TDN
Địa chỉ: 167 Trương Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Mobile: 0908826888
Email: contact@tdntranslation.com | Sơ đồ website. 

USA Representative:
1059 W Glenlake ave Apt 1W, Chicago - IL 60660, USA
Customer service representative: HA HUONG NGO
Email: huong.ngo@tdntranslation.com

 
www.dichthuattdn.com